Nội dung khóa học

Bài Nội dung
01

Vẽ phát thảo 2D: vẽ đường thẳng dùng lệnh Line Basic.

Chỉnh sửa kích thước phát thảo 2D dùng công cụ Smart Dimension.

Các quan hệ hình học: Bằng nhau, thẳng đứng, nằm ngang. (Equal, Horizontal, Vertical).

02

Vẽ phát thảo 2D: vẽ đường đường tròn dùng lệnh Circle, hình chữ nhật dùng lệnh Rectangle, vẽ cung tiếp tuyến với đường thẳng dùng lệnh Line Tangent.

Tạo khối 3D cơ bản dùng lệnh Extruded Boss. Gán vật liệu cho chi tiết.

Tìm hiểu công cụ Mass Properties để xem các đặc tính vật lý của chi tiết như: khối lượng, thể tích, diện tích, tọa độ trọng tâm…

03

Vẽ phát thảo 2D: vẽ cung tròn dùng lệnh Arc, vẽ cách rãnh dùng lệnh Slot, vẽ đa giác dùng lệnh Polygon.

Chỉnh sửa phát thảo 2D: bo góc dùng lệnh Fillet, vát góc dùng lệnh Chamfer, cắt phác thảo dùng lệnh Trim, sao chép phác thảo dùng lệnh Convert, phác thảo chữ dùng lệnh Text.

04 Vẽ phát thảo 2D: sao chép phác thảo dùng lệnh Offset, tạo phác thảo đối xứng dùng lệnh Mirror, sao chép đối tượng dùng lệnh Circular Sketch Pattern, Linear Sketch Partern.
05 Các quan hệ hình học: đồng tâm, trùng nhau, tiếp tuyến… Bài kiểm tra về vẽ phác thảo 2D.
06 Tạo khối 3D và cắt khối 3D dùng lệnh Extruded Boss/Cut. Tìm kích thước phôi dạng phôi khối.
07 Tạo và cắt khối 3D có dạng tròn xoay dùng lệnh Revolved Boss/Cut. Tìm lích thước phôi dạng phôi trụ.
08

Chỉnh sửa khối 3D: bo góc dùng lệnh Fillet, vát góc dùng lệnh Chamfer.

Tạo mặt phẳng. Tạo lỗ dùng công cụ Hole Wizard. Tạo gân tăng cứng dùng lệnh Rib. Sử dụng công cụ DFM Express để kiểm tra khả năng gia công của chi tiết.

09 Tạo khối 3D: tsao chép khối 3D dùng lệnh Circular Pattern, Linear Pattern, tạo khối 3D đối xứng dùng lệnh Miror, làm rỗng khối 3D dùng lệnh Shell.
10

Vẽ lò xo dùng lệnh Helix and Spiral.

Sử dụng lệnh Swept cơ bản để tạo các chi tiết có các tiết diện đồng dạng nhau.

Sử dụng thẻ Custom Properties để thêm các thông tin về người vẽ và thông tin chung về chi tiết.

11

Giới thiệu giao diện môi trường lắp ráp.

Sử dụng Standard Mate để lắp ráp cơ bản các chi tiết.

Tạo bả lắp con. Sử dụng thẻ Mass Properties để xem các thuộc tính bản lắp như: khối lượng, tọa độ trọng tâm, thể tích…

12

Lắp tự động bulon đinh ốc bằng công cụ Smart Fasteners.

Lắp bánh răng ăn khớp dùng Mate Gear, lắp trục vít dùng lệnh Screw.

Kiểm tra va chạm, khoảng hở. Kiểm tra sự đồng tâm của các lỗ lắp. Chỉnh sửa bản lắp.

13

Tạo bản phân rã cho bản lắp.

Tạo mô phỏng tháo lắp. Xuất video mô phỏng lắp ráp.

14

Giới thiệu môi trường Drawing.

Tạo các hình chiếu cơ bản. Sử dụng công cụ Smart Dimension để lấy kích thước.

15

Ghi chú trên bản vẽ.

Ghi dung sai trên kích thước.

Lấy đường tâm cho hình tròn và đường tâm trục cho trục.

Lấy bảng vật tư. Đánh số thứ tự vào chi tiết trên bản vẽ.

Lấy hình chiếu phân rã bản lắp.

Sử dụng SolidWorks Simulation Xpress để tính bền các chi tiết đơn giản.

16

Tạo hình ảnh đẹp dùng công cụ Rendering.

Ôn tập cuối khóa.

Giới thiệu chứng chỉ và giao diện thi